Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 2
Tháng 07 : 5
Năm 2020 : 830
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Biểu mẫu công khai theo thông tư 36

Biểu mẫu công khai theo thông tư 36

Biểu mẫu 11
PHÒNG GD&ĐT LẠNG GIANG   
TRƯỜNG THCS ĐẠI LÂM   
       
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018
STTNội dungSố lượngBình quân   
ISố phòng học12Số m2/học sinh   
IILoại phòng học -   
1Phòng học kiên cố8-   
2Phòng học bán kiên cố4-   
3Phòng học tạm0-   
4Phòng học nhờ0-   
5Số phòng học bộ môn5-   
6Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)0-   
7Bình quân lớp/phòng học 12/12-   
8Bình quân học sinh/lớp25,75-   
IIISố điểm trường0-   
IVTổng số diện tích đất (m2)3953,112,8   
VTổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)20006,5   
VITổng diện tích các phòng9293,0   
1Diện tích phòng học (m2)5761,9   
2Diện tích phòng học bộ môn (m2)2961,0   
3Diện tích thư viện (m2)57    
4Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)0    
5Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)77    
VIITổng số thiết bị dạy học tối thiểu Số bộ/lớp   
(Đơn vị tính: bộ)   
1Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định     
1,1Khối lớp 61    
1,2Khối lớp 71    
1,3Khối lớp 81    
1,4Khối lớp 91    
2Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định     
2,1Khối lớp 60    
2,2Khối lớp 70    
2,3Khối lớp 80    
2,4Khối lớp 90    
3Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)0    
4     
VIIITổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập14Số học sinh/bộ   
(Đơn vị tính: bộ)   
IXTổng số thiết bị dùng chung khác Số thiết bị/lớp   
1Ti vi13    
2Cát xét3    
3Đầu Video/đầu đĩa2    
4Máy chiếu OverHead/projector/vật thể7    
5Đàn1    
6…..     
       
IXTổng số thiết bị đang sử dụng Số thiết bị/lớp   
1Ti vi131   
2Cát xét2    
3Đầu Video/đầu đĩa2    
4Máy chiếu OverHead/projector/vật thể7    
5Đàn1    
6Máy tính12    
       
 Nội dungSố lượng (m2)    
XNhà bếp0    
XINhà ăn0    
       
 Nội dungSố lượng phòng, tổng diện tích (m2)Số chỗDiện tích bình quân/chỗ  
XIIPhòng nghỉ cho học sinh bán trú0    
XIIIKhu nội trú0    
       
XIVNhà vệ sinhDùng cho giáo viênDùng cho học sinhSố m2/học sinh
 ChungNam/NữChungNam/Nữ
1Đạt chuẩn vệ sinh*2 2  
2Chưa đạt chuẩn vệ sinh*     
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
 Nội dungKhông   
XVNguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinhx    
XVINguồn điện (lưới, phát điện riêng)x    
XVIIKết nối internetx    
XVIIITrang thông tin điện tử (website) của trườngx    
XIXTường rào xâyx    
       
       
  Đại Lâm, ngày  25  tháng  02 năm 2018
  HIỆU TRƯỞNG
       
       
       
       
  Nguyễn Văn Quả

Tập tin đính kèm
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan